Đánh giá Intel Core I3-10100: Games không hơn I3-9100F P1

Giới thiệu

Logo Intel


Trong bài đánh giá Core i3-10100 H2Gaming sẽ đánh giá kỹ  những gì bộ xử lý lõi tứ này cung cấp với 2.866.000đ rất phải chăng . 

Intel đã ra mắt bộ vi xử lý Core "Comet Lake" thế hệ thứ 10 với tốc độ cao, với dòng Core i3 giá rẻ chỉ ra mắt sau Core i9-10900K hàng top . AMD đã mất 9 tháng để hoàn thiện Ryzen 3 dựa trên "Zen 2 " thì Intel cũng được các đối tác tác AIB bo mạch chủ của mình công bố các sản phẩm dựa trên chipset B460 và H410 hiệu quả về chi phí. Lý do là ai cũng biết việc kết hợp bộ xử lý Core i3 với bo mạch chủ Z490 $ 150 + có ý nghĩa rất nhỏ về giá trị .

Giá 2.866.000đ thì Core i3-10100 là level thấp nhất trong dòng vi xử lý Core thế hệ thứ 10.Lần đầu tiên Intel đưa siêu phân luonfg vào tất cả dòng Core I của mình, với HyperThreading trên Comet Lake, thì đây là bộ xử lý 4 lõi / 8 luồng. 

Trước khi AMD "Zen" xuất hiện, giá 1000 chiếc cho CPU 8 luồng Intel là khoảng 300 USD với dòng Core i7 rẻ nhất. 

Sự cạnh tranh khốc liệt từ AMD đã buộc Intel phải tăng số lượng nhân qua từng thế hệ. Core i3 thế hệ thứ 8 và 9 là các bộ phận 4 lõi / 4 luồng, sau chín năm hoặc hơn máy tính để bàn Core i3 là 2 lõi / 4 luồng với bộ đệm L3 3 hoặc 4 MB và thiếu Turbo Boost. Người tiêu dùng luôn được hưởng lợi từ cạnh tranh.



Core i3-10100 dùng kiến ​​trúc "Comet " của Intel và được xây dựng trên quy trình chế tạo silicon 14nm ++ hiện có của họ. 

Hiệu suất trên mỗi lõi (IPC) của các chip này giống hệt với "Skylake" từ năm 2016. Nhưng Core i3-10100 có bốn lõi và HyperThreading, cho phép tám bộ xử lý logic. 

Bốn lõi này, tuy nhiên, chỉ được đệm bởi 6 MB bộ đệm L3. Trước đây (thế hệ thứ 7 trở về trước), Intel đã sử dụng 6 MB bộ nhớ cache trên SKU Core i5 4 lõi / 4 luồng, trong khi có ddeeens bộ đệm 8 MB cho các bộ phận Core i7 8 luồng. Intel đang thử nghiệm điều rất mới và khác biệt với thế hệ thứ 10. Trong khi Core i3-10100 có 6 MB, thì Core i3-10300 và Core i3-10320 hơi đắt hơn có 8 MB bộ nhớ cache và tốc độ xung nhịp cao hơn một chút.

I3-10100 có xung gốc 3,60 GHz và có tần số Turbo Boost tối đa là 4,30 GHz. sản phẩm cũng đi kèm  giải pháp đồ họa tích hợp Intel UHD 630 dựa trên Gen 9.5, tốc độ xung nhịp lên tới 1.10 GHz. 

 

Xét về cạnh tranh, Core i3-10100 phải ganh đua trực tiếp với bộ vi xử lý AMD Ryzen 3 3100 mới ra mắt gần đây ở mức 1.988.000đ  và Ryzen 3 3300X ở mức 2.988.000Đ. Cả hai đều là các cpu 4 lõi / 8 luồng dựa trên vi kiến ​​trúc "Zen 2" với bộ nhớ cache L3 16 MB lớn và một số  BỔ SUNG giá trị, như PCIe gen 4.0 và hệ số nhân được mở khóa. 

Cả hai chip TỪ ĐỘI ĐỔI cũng được hoan nghênh tối đa vì cung cấp hiệu suất cao cho mỗi đô la khi chơi game. Đó là lý do tại sao chúng tôi sẽ tập trung đặc biệt vào hai SKU đó trong bài đánh giá Core i3-10100 của H2Gaming . Sẽ rất thú vị để xem liệu Intel tầm giá 2 triệu hơn có sức hấp dẫn thế nào đối với đa phần người dùng máy tính chơi game thể thao điện tử và khi so trực tiếp với đại diện từ AMD. 

Cũng đáng để khám phá nếu mua bộ xử lý Core i5 vẫn có ý nghĩa đối với máy tính để bàn văn phòng đẩy giấy, chủ yếu liên quan đến trình duyệt web, MS Office, v.v.

 

MS Office, v.v.

Phân tích phân khúc thị trường Intel Core i3-10100
  Lõi /
Chủ đề

Đồng hồ cơ sở
Xung boost  Bộ
nhớ cache L3
TDP Ổ cắm
Athlon 3000G 2/4 3,5 GHz Không có 4 MB 35 W AM4
Vận động viên 200GE 2/4 3,2 GHz Không có 4 MB 35 W AM4
Ryzen 3 1200 4/4 3,1 GHz 3,4 GHz 8 MB 65 W AM4
Lõi i3-9100F 4/4 3,6 GHz 4.2 GHz 6 MB 65 W LGA 1151
Athlon 240GE 2/4 3,5 GHz Không có 4 MB 35 W AM4
Ryzen 3 2200G 4/4 3,5 GHz 3,7 GHz 4 MB 65 W AM4
Lõi i3-10100 4/8 3,6 GHz 4,3 GHz 6 MB 65 W LGA 1200
Ryzen 3 3100 4/8 3,6 GHz 3,9 GHz 16 MB 65 W AM4
Pentium G5600 2/4 3,9 GHz Không có 4 MB 54 W LGA 1151
Ryzen 5 1400 4/8 3,2 GHz 3,4 GHz 8 MB 65 W AM4
Ryzen 3 1300X 4/4 3,4 GHz 3,7 GHz 8 MB 65 W AM4
Ryzen 5 1600 6/12 3,2 GHz 3,6 GHz 16 MB 65 W AM4
Ryzen 3 3300X 4/8 3,8 GHz 4,3 GHz 16 MB 65 W AM4
Ryzen 5 2600 6/12 3,4 GHz 3,9 GHz 16 MB 65 W AM4
Lõi i3-8300 4/4 3,7 GHz Không có 8 MB 65 W LGA 1151
Lõi i3-10300 4/8 3,7 GHz 4,4 GHz 8 MB 65 W LGA 1200
Ryzen 5 1500X 4/8 3,5 GHz 3,7 GHz 16 MB 65 W AM4
Ryzen 5 2400G 4/8 3,6 GHz 3,9 GHz 4 MB 65 W AM4
Ryzen 5 1600X 6/12 3,6 GHz 4.0 GHz 16 MB 95 W AM4
Ryzen 5 2600X 6/12 3,6 GHz 4.2 GHz 16 MB 95 W AM4
Lõi i5-9400F 6/6 2,9 GHz 4,1 GHz 9 MB 65 W LGA 1151
Lõi i5-10400F 6/12 2,9 GHz 4,3 GHz 12 MB 65 W LGA 1200
Ryzen 7 1700 8/16 3.0 GHz 3,7 GHz 16 MB 65 W AM4
Ryzen 7 1700X 8/16 3,4 GHz 3,8 GHz 16 MB 95 W AM4
Lõi i5-10500 6/12 3,1 GHz 4,5 GHz 12 MB 65 W LGA 1200
Ryzen 5 3600 6/12 3,8 GHz 4,4 GHz 32 MB 65 W AM4