TIN 2019: RTX2060 10-12 triệu(349$ = 8 triệu nước ngoài chưa thuế) mạnh =1070-5%, bo ngắn tũn, , bật RAY TRACING lag lòi mắt, đầu 8pin

TIN 2019: RTX2060 10-12 triệu(349$ = 8 triệu nước ngoài chưa thuế) mạnh =1070-5%, bo ngắn tũn, , bật RAY TRACING lag lòi mắt, đầu 8pin 

Đã có vài rò rỉ về hình ảnh, thông số và hiệu năng liên quan đến RTX 2060 ( 6 phiên bản 3,4,6GB GDDR5X GDDR6) và cả GTX 1160 được xác nhận trên video cardz.
Kèm theo đó là 1 vài benchmark khác cho thấy hiệu năng thực sự của VGA tầm giá 10-12 triệu này.

Bản mẫu NVIDIA GeForce RTX 2060 làm mát bằng quạt đôi (dual-fan) NVTTM - GeForce GTX 1160 được Lenovo xác nhận qua thông số laptop

NVIDIA GeForce RTX 2060 là thành viên trong đại gia đình Turing của Geforce Series. Nhắm đến thị trường 350$ và thấp hơn,  đây là dòng sản phẩm phổ cập để thay thế GeForce GTX 1060 , vốn đang đứng đầu đầu về lượng người dùng cơ sở dữ liệu phần cứng của Steam kể từ khi ra mắt.

nvidia-rtx-2060NVIDIA GeForce RTX 2060 có mặt. Ra mắt ở mốc giá 349 đô la Mỹ vào ngày 15 tháng 1 - Số hiệu năng chơi game bị rò rỉ, mang lại 60 FPS với RTX (bật RAY) & DLSS được bật ở 1080p

NVIDIA GeForce RTX 2060 - Thông số kỹ thuật

Điểm chi tiết về thông số kỹ thuật, chúng tôi biết rằng card sẽ sử dụng lõi GPU TU106(Mã GPU này sẽ được cắt giảm một chút so với biến thể đầy đủ trên RTX 2070)bao gồm 1920 lõi CUDA, 240 lõi kéo, 30 lõi RT, 120 TMU và 48 ROP. 
VGA sẽ có tốc độ xung nhịp từ 1360 MHz (cơ bản) đến tối đa 1680 MHz (Boost) và cung cấp hiệu suất tính toán 6,5 TFLOPs . Do thẻ thấp hơn 6 lõi RT  so với RTX 2070 , nên nó có thể có hiệu suất Ray Tracing khoảng 4-5 Giga mỗi giây. Điều này sẽ cho phép RTX trên 1080p với thiết lập trung bình (medium) và đủ số FPS yêu cầu cho việc chơi được (60 PS).

Minh họa về đế lõi của TU106-300 trên RTX 2060 sẽ trông thế nào . khác biệt giữa RTX 2060 và RTX 2070 đã bị giấu đi

Nói đến  bộ nhớ, VGA có 6 GB GDDR6  cùng với giao diện bus 192 bit, chạy ở tốc độ 14 Gbps. Nhờ đó cung cấp băng thông 336 GB / giây cao hơn GeForce GTX 1080 với 10 Gbps GDDR5X(nhưng không có nghĩa là mạnh hơn)

Hãy đi đến phần hiệu năng, đế xem RTX 2060 hơn hay thua  

 

NVIDIA GeForce RTX 2060 - HIỆU NĂNG

Lưu ý chúng ta chỉ nhìn trên biểu đồ, chưa có video thực tế nào được showoff, thì RTX 2060 từ bằng đến thua (tính từ bản cao nhất 6GB GDDR6) so với RTX 2070 từ 5-20%

Nếu thực tế quả thực đúng như vậy, thì RTX 2060 chỉ có thể cạnh tranh bằng giá.

Nếu NPP VN ko tồn quá nhiều 1070Ti và 1060, chúng ta sẽ được hưởng giá chỉ cao hơn cho RTX 2060 cao hơn tối đa 2 triệu so với GTX 1060. Tuy nhiên điều này là không tưởng vì nVidia còn tồn nhiều triệu GPU GTX(cả đóng thành VGA lẫn chưa). Và mức giá được dự báo sẽ bằng GTX 1070 lúc ra mắt: 10-12 triệu.

Nếu như vậy sẽ rất khó có sức mua lớn thời gian đầu cho đến khi 1070Ti(hiệu năng bằng 1080 và 2070)  đang được sale off dưới 10 triệu vào thời điểm hiện nay

 

NVIDIA GeForce RTX 2060 - Thiết kế

Đi thẳng vào thiết kế, thấy được ngay bản gốc RTX 2060 sử dụng tản nhiệt lồng sóc y chang 2070, nhỏ hơn 1 chút so với các bản mẫu trên 2080/2080Ti
Lưu ý, quạt của nó là trục kép và khung nhôm đúc.. 
Logo RTX 2060 nằm ngay chính giữa. VGA có plate che hết phần chiều dài và back-plate cũng tương tự. Tức là phần bo mạch sẽ bị che phủ hoàn toàn bởi phần tản nhiệt quá khổ 

wccfgranturismosport2LIÊN QUAN ĐẾNGran Turismo Dev Polyphony Digital đang làm việc mạnh mẽ trên công nghệ Ray-Tracing

Đặc biệt giống RTX 2070, 2060 cũng có 1 đầu 8-pin. Nhưng tất nhiên là nó sử dụng điện thấp hơn một chút so với RTX 2070.
Đầu ra màn hình bao gồm 2x DP, 1x HDMI, 1 USB Type-C và cổng DVI-I.
 
VGA cũng không có bất kỳ đầu nối NVLINK nên mong đợi từ một sản phẩm dựa trên chip TU106. Đương nhiên rồi, các mã xx60 đều như vậy

 

Thông số kỹ thuật chính thức của card đồ họa NVIDIA GeForce RTX 20 Series

Tên card đồ họa NVIDIA GeForce RTX 2060 NVIDIA GeForce RTX 2070 NVIDIA GeForce RTX 2080 NVIDIA GeForce RTX 2080 Ti
Kiến trúc GPU GPU Turing (TU106) GPU Turing (TU106) GPU Turing (TU104) GPU Turing (TU102)
Quá trình NFF 12nm NFF 12nm NFF 12nm NFF 12nm
Kích thước chết 445mm2 445mm2 545mm2 754mm2
Bóng bán dẫn 10,6 tỷ 10,6 tỷ 13,6 tỷ 18,6 tỷ
Lõi CUDA Lõi 1920 2304 lõi 2944 lõi Lõi 4352
TMU / ROP 120/48 144/64 192/64 288/96
Giga ~ 5 Giga / giây 6 tia Giga / s 8 tia Giga / s 10 tia Giga / s
Bộ nhớ cache Bộ nhớ cache L2 4 MB Bộ nhớ cache L2 4 MB Bộ nhớ cache L2 4 MB Bộ nhớ cache L2 6 MB
Xung cơ bản  1365 MHz 1410 MHz 1515 MHz 1350 MHz
Xung Boost  1680 MHz 1620 MHz 
Tháng Mười 1710 MHz
1710 MHz 
1800 MHz OC
1545 MHz 
1635 MHz OC
Tính toán 6,5 TFLOP 7,5 TFLOP 10.1 TFLOP 13,4 TFLOP
Ký ức Lên đến 6 GB GDDR6 Lên đến 8 GB GDDR6 Lên đến 8 GB GDDR6 Lên đến 11 GB GDDR6
Tốc độ bộ nhớ 14,00 Gb / giây
data-numposts="20" data-colorscheme="light" data-version="v2.3">