ASUS tung đến 14 dòng sản phẩm cho RTX 2080 Ti và 2080 giá 30 triệu

 


Các mã ASUS mới trong lần ra mắt này:

  • ASUS ROG-STRIX-RTX2080-O8G-GAMING
  • ASUS ROG-STRIX-RTX2080-A8G-GAMING
  • ASUS ROG-STRIX-RTX-8G-GAMING
  • ASUS ROG-STRIX-RTX2080Ti-11G-GAMING
  • ASUS ROG-STRIX-RTX2080Ti-A11G-GAMING
  • ASUS ROG-STRIX-RTX2080Ti-O11G-Gaming
  • DUAL-RTX2080-O8G
  • DUAL-RTX2080-A8G
  • DUAL-RTX2080-8G
  • DUAL-RTX2080Ti-O11G
  • DUAL-RTX2080Ti-A11G
  • DUAL-RTX2080Ti-11G
  • TURBO-RTX2080TI-11G
  • TURBO-RTX2080-8G


ASUS công bố phiên bản card màn hình gaming mới ROG Strix, Turbo và Dual sử dụng Geforce RTX 2080 Ti và 2080


Sẵn sàng cho 4K và VR-Ready cùng công nghệ tản nhiệt mới

 

ĐIỂM NỔI BẬT

·         ROG Strix Geforce RTX 2080 Ti và 2080 tích hợp công nghệ quạt Axial giúp lưu lượng gió lớn hơn và chống bụi với chứng nhận IP5X

·         Card màn hình ROG Strix được gia công trên quy trình hòa toàn tự động với công nghệ Auto-Extreme, quá trình tự động hóa chuyên sâu giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm và giảm thiểu sai sót.

·         Card màn hình ROG Strix và Dual với thiết kế tản nhiệt chiếm 2.7 khe PCI mang lại hiệu năng tản nhiệt cao hơn, giúp sản phẩm mát hơn trong quá trình họat động.

·         Card màn hình Turbo được thiết kế lại tản nhằm nâng cao khả năng làm mát khi gắn nhiều card với nhau bên trong thùng máy, giúp tối ưu không gia cũng như luồng gió khi sử dụng.

 

Ngày 21/08/2018 tại Đài Bắc, Đài Loan - ASUS đã tuyên bố sản phẩm card màn hình Republic of Gamers (ROG) Strix, ASUS Dual và ASUS Turbo sử dụng  nhân xử lý đồ họa NVIDIA GeForce RTX 2080 Ti và RTX 2080, với bộ nhớ GDDR6 tốc độ cao cùng VirtualLink hỗ trợ tốt hơn cho những mũ VR thế hệ kế tiếp.

ROG Strix GeForce RTX 2080 Ti và 2080

Sản phẩm ROG Strix GeForce RTX 2080 Ti và 2080 sử dụng công nghệ quạt hoàn toàn mới Axial, bước tiến mới nhất trong giải pháp tản nhiệt đến từ ROG giúp giảm kích thước lõi quạt cho phép gia tăng kích thước các cánh quạt và vòng tròn bao quanh ngoài quạt giúp tăng sức gió xuống các lá tản nhiệt cho ROG Strix GeForce RTX 2080 Ti và 2080 bên dưới, thiết kế quạt Axial mang lại lưu lượng gió nhiều hơn nhưng độ ồn không thay đổi.

Công nghệ Auto-Extreme

Tất cả các card đồ họa ROG Strix đều được sản xuất bằng công nghệ Auto-Extreme, một quy trình sản xuất tự động thiết lập tiêu chuẩn về sản xuất mới cho ngành. Như trước đây, các linh kiện sẽ đưa qua lỗ và hàn vào bề mặt gắn kết cần phải được thực hiện trong các giai đoạn riêng biệt. Công nghệ Auto-Extreme cho phép tất cả các kết nối được hoàn thiện chỉ trong 1 bước, giảm sự gia nhiệt nhiệt trên các thành phần và tránh sử dụng các hóa chất độc hại làm sạch. Kết quả cuối cùng là sản phẩm ít tác động đến môi trường, tiêu thụ điện năng sản xuất thấp hơn và một sản phẩm chất lượng bảo đảm hơn.

ASUS Dual GeForce RTX 2080 Ti and 2080

Các card đồ họa ASUS Dual GeForce RTX 2080 Ti và 2080 có quạt cánh quạt thiết kế đặc biệt được cấp bằng sáng chế. Công nghệ này được đưa xuống dòng card  Dual từ dòng ROG Strix giúp tăng áp lực không khí cao hơn, giảm mức độ tiếng ồn và khả năng chống bụi được chứng nhận IP5X. Đối với những người yêu thích sự im lặng, chế độ quạt thông minh cũng hỗ trợ dừng quạt độ ồn 0dB khi card tải nhẹ.

Thiết kế 2.7 khe

Các card ROG Strix và Dual mới nhất áp dụngthiết kế tản 2,7 khe giúp tản nhiệt lớn hơn vì tản lớn hơn giúp tốc độ tản nhiệt nhanh hơn. Diện tích bề mặt tổng thể của tản làm mát lớn hơn 20% đối với card ROG Strix và lớn hơn 50% so với card Dual so với thiết kế thế hệ trước. Khả năng tản nhiệt được cải thiện mang lại khả năng ép xung cao hơn cho những người đam mê và trải nghiệm plug-and-play tuyệt vời bằng cách cho phép tốc độ quạt ít hơn trong khi chơi game nhưng vẫn mát mẻ.

ASUS Turbo GeForce RTX 2080 Ti and 2080

ASUS Turbo GeForce RTX 2080 Ti và 2080 được thiết kế tối ưu cho các hệ thống chứa nhiều card màn hình hoặc cácvỏ máy nhỏ không tích hợp quạt hạn chế luồng khí bằng cách kết hợp một loạt các thiết kế tinh tế giúp cải thiện luồng không khí . Các bản nâng cấp bao gồm một quạt với bi kép IP5X 80mm và thiết kế mới cho phép nhiều không khí đẩy vào bộ làm mát, ngay cả khi được để sát vào board mạch  khung kính hoặc một card đồ họa khác.

Để biết thêm thông tin chi tiết, bạn có thể truy cập website:

ASUS Global Press Room: http://press.asus.com

ASUS Global Facebook: http://www.facebook.com/asus

ASUS Global Twitter: http://www.twitter.com/asus

ASUS ROG Facebook: http://www.facebook.com/asusrog

ASUS ROG Twitter: https://www.twitter.com/asus_rog

 

SPECIFICATIONS[1][A1]
    

 

ROG-STRIX-RTX2080TI-O11G-GAMING
    

ROG-STRIX-RTX2080TI-A11G-GAMING

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 4352

·   11 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 616 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   11GB GDDR6 memory

·   1 x Native USB Type-C Output

2 x Native HDMI 2.0b Output

2 x Native Display Port 1.4
    

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 4352

·   11 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 616 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

2 x Native HDMI 2.0b Output

2 x Native Display Port 1.4

 
    

 

ROG-STRIX-RTX2080TI-11G-GAMING
    

 

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 4352

·   11 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 616 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

2 x Native HDMI 2.0b Output

2 x Native Display Port 1.4
    

 

 
    

 

DUAL-RTX2080TI-O11G
    

DUAL-RTX2080TI-A11G

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 4352

·   11 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 616 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

1 x Native HDMI 2.0b Output

3 x Native Display Port 1.4
    

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 4352

·   11 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 616 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

1 x Native HDMI 2.0b Output

3 x Native Display Port 1.4

 
    

 

DUAL-RTX2080TI-11G
    

TURBO-RTX2080TI-11G

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 4352

·   11 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 616 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

1 x Native HDMI 2.0b Output

3 x Native Display Port 1.4
    

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 4352

·   Boost Clock (MHz): 1545

·   Base Clock (MHz): 1350

·   11 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 616 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C output

1 x Native HDMI 2.0b output

2 x Native Display Port 1.4

 
    

 

ROG-STRIX-RTX2080-O8G-GAMING
    

ROG-STRIX-RTX2080- A8G-GAMING

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 2944

·   8 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 448 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

2 x Native HDMI 2.0b Output

2 x Native Display Port 1.4
    

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 2944

·   8 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 448 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

2 x Native HDMI 2.0b Output

2 x Native Display Port 1.4

 
    

 

ROG-STRIX-RTX2080-8G-GAMING
    

 

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 2944

·   8 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 448 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

2 x Native HDMI 2.0b Output

2 x Native Display Port 1.4
    

 

 
    

 

DUAL-RTX2080-O8G
    

DUAL-RTX2080-A8G

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 2944

·   8 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 448 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

1 x Native HDMI 2.0b Output

3 x Native Display Port 1.4
    

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 2944

·   8 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 448 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

1 x Native HDMI 2.0b Output

3 x Native Display Port 1.4

 
    

 

DUAL-RTX2080-8G
    

TURBO-RTX2080-8G

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 2944

·   8 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 448 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C Output

1 x Native HDMI 2.0b Output

3 x Native Display Port 1.4
    

·   NVIDIA® CUDA® Cores: 2944

·   Boost Clock (MHz): 1710

·   Base Clock (MHz): 1515

·   8 GB GDDR6 memory

·   Memory Bandwidth (GB/ sec): 448 GB/s

·   PCIe Interface: 3.0

·   1 x Native USB Type-C output

1 x Native HDMI 2.0b output

2 x Native Display Port 1.4

 

 

###

Giới thiệu về ASUS

ASUS là 1 trong 3 công ty hàng đầu thế giới về notebook tiêu dùng, cũng là nhà sản xuất bo mạch chủ bán chạy nhất & giành nhiều giải thưởng nhất thế giới. Là tập đoàn tiên phong trong kỷ nguyên số mới, ASUS thiết kế và cho ra đời những sản phẩm đáp ứng hoàn hảo mọi nhu cầu của cuộc sống số, từ tại gia, văn phòng cho đến các nhu cầu cá nhân với danh mục sản phẩm đa dạng từ bo mạch chủ, card đồ hoạ, ổ đĩa quang, màn hình, máy tính để bàn, máy tính tất cả trong một, máy tính xách tay, máy chủ, giải pháp đa phương tiện và kết nối không dây, thiết bị mạng, máy tính bảng và điện thoại di động.

 

Với nỗ lực cải tiến và cam kết về chất lượng, ASUS đã đạt 4,256 giải thưởng trong năm 2013, được ghi nhận rộng rãi là nhà cách mạng trong lĩnh vực CNTT với sáng chế Eee PC™. Với đội ngũ hơn 13,600 nhân viên toàn cầu và 4,500 kỹ sư nghiên cứu & phát triển sản phẩm, tổng doanh thu của ASUS trong năm 2013 lên đến 14 tỉ USD.



 

 

data-numposts="20" data-colorscheme="light" data-version="v2.3">